- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi
Trữ lượng khai thác được của mỏ này rất lớn.
có thể khai thác; khả dụng
Kế hoạch này khả thi.
có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi
Trữ lượng khai thác được của mỏ này rất lớn.
có thể khai thác; khả dụng
Kế hoạch này khả thi.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi
có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.