- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
cô gái Đài Loan (chỉ người bản địa Đài Loan)
Cô ấy là một cô gái Đài Loan xinh đẹp.
cô gái Đài Loan (chỉ người bản địa Đài Loan)
Cô ấy là một cô gái Đài Loan xinh đẹp.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
cô gái Đài Loan (chỉ người bản địa Đài Loan)
cô gái Đài Loan (chỉ người bản địa Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.