- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bàn học; bàn làm việc
Cái bàn này rất sạch.
bàn (bi-a, v.v.); bục; bệ
Cái bàn này rất nặng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bàn học; bàn làm việc
Cái bàn này rất sạch.
bàn (bi-a, v.v.); bục; bệ
Cái bàn này rất nặng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bàn học; bàn làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.