- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
kiểu để bàn (của thiết bị); dạng đặt trên bàn
Chiếc máy tính để bàn này đã cũ rồi.
kiểu để bàn (máy tính để bàn)
Tôi thích máy tính để bàn.
phong cách Đài Loan; kiểu Đài Loan
Tôi thích trà sữa Đài Loan.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu để bàn (của thiết bị); dạng đặt trên bàn
Chiếc máy tính để bàn này đã cũ rồi.
kiểu để bàn (máy tính để bàn)
Tôi thích máy tính để bàn.
phong cách Đài Loan; kiểu Đài Loan
Tôi thích trà sữa Đài Loan.
kiểu để bàn (của thiết bị); dạng đặt trên bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.