- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
máy tính để bàn
Tôi cần một chiếc máy tính để bàn.
máy tính để bàn
Tôi cần một chiếc máy tính để bàn.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
máy tính để bàn
máy tính để bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.