- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quạt để bàn
Cái quạt bàn này cũ lắm rồi.
quạt để bàn
quạt để bàn
Cái quạt bàn này cũ lắm rồi.
quạt để bàn
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt để bàn
quạt để bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.