- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
cột trụ; người trụ cột (của đoàn thể/tổ chức)
Anh ấy là trụ cột của công ty chúng tôi.
cột trụ; nhân vật trụ cột (của một nhóm/tổ chức)
cột trụ (của đoàn); ngôi sao chính; trụ cột
Anh ấy là trụ cột của đoàn kịch chúng tôi.
cột trụ; người trụ cột (của đoàn thể/tổ chức)
Anh ấy là trụ cột của công ty chúng tôi.
cột trụ; nhân vật trụ cột (của một nhóm/tổ chức)
cột trụ (của đoàn); ngôi sao chính; trụ cột
Anh ấy là trụ cột của đoàn kịch chúng tôi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
cột trụ; người trụ cột (của đoàn thể/tổ chức)
cột trụ; người trụ cột (của đoàn thể/tổ chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.