- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đèn bàn
Tôi cần một cái đèn bàn.
đèn bàn; đèn để bàn
Tôi đã mua một cái đèn bàn.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn bàn
Tôi cần một cái đèn bàn.
đèn bàn; đèn để bàn
Tôi đã mua một cái đèn bàn.
đèn bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.