- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bàn bi-a; bàn bida
Anh ấy đã mua một bàn bi-a.
bàn bi-a; bàn bida
Anh ấy đã mua một bàn bi-a.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bàn bi-a; bàn bida
bàn bi-a; bàn bida
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.