- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
(lịch sự) tên tự (cách hỏi lịch sự về tên tự của người khác)
Xin hỏi quý danh của ngài?
(lịch sự) tên tự (cách hỏi lịch sự về tên tự của người khác)
Xin hỏi quý danh của ngài?
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
(lịch sự) tên tự (cách hỏi lịch sự về tên tự của người khác)
(lịch sự) tên tự (cách hỏi lịch sự về tên tự của người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.