- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
cân bàn; cân đài
Cái cân bàn này rất chính xác.
cân bàn; cân đặt mặt bàn
cân bàn; cân đài
Cái cân bàn này rất chính xác.
cân bàn; cân đặt mặt bàn
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
cân bàn; cân đài
cân bàn; cân đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.