- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
lời thoại; lời thoại của diễn viên
中演员在舞台或影视作品中说的话yǎnyuán zài wǔtái huò yǐngshì zuòpǐn zhōng shuō de huà
Hãy nhớ lời thoại của bạn.
lời thoại (trong kịch bản/phim); lời thoại diễn viên
中演员在剧中说的话yǎnyuán zài jù zhōng shuō de huà
Anh ấy quên lời thoại rồi.
lời thoại; lời thoại của diễn viên
中演员在舞台或影视作品中说的话yǎnyuán zài wǔtái huò yǐngshì zuòpǐn zhōng shuō de huà
Hãy nhớ lời thoại của bạn.
lời thoại (trong kịch bản/phim); lời thoại diễn viên
中演员在剧中说的话yǎnyuán zài jù zhōng shuō de huà
Anh ấy quên lời thoại rồi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời thoại; lời thoại của diễn viên
lời thoại; lời thoại của diễn viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.