- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
mặt bàn bi-a; nỉ bàn bi-a
mặt bàn bi-a; nỉ bàn bi-a
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
mặt bàn bi-a; nỉ bàn bi-a
mặt bàn bi-a; nỉ bàn bi-a
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.