- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là
Ông ấy được lịch sử gọi là “cha đẻ của văn học hiện đại Trung Quốc”.
sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là
Ông ấy được lịch sử gọi là “cha đẻ của văn học hiện đại Trung Quốc”.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là
sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.