- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
khóc nức nở; khóc to; gào khóc
Đứa trẻ bắt đầu gào khóc.
khóc lóc; gào khóc; khóc thét
Cô ấy vừa gào khóc vừa chạy đi.
khóc lớn; khóc to; gào khóc
Cô ấy vừa khóc vừa chạy đi.
khóc nức nở; khóc to; gào khóc
Đứa trẻ bắt đầu gào khóc.
khóc lóc; gào khóc; khóc thét
Cô ấy vừa gào khóc vừa chạy đi.
khóc lớn; khóc to; gào khóc
Cô ấy vừa khóc vừa chạy đi.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc nức nở; khóc to; gào khóc
khóc nức nở; khóc to; gào khóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.