- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
bài hò; điệu hò lao động
Họ đang hát bài ca lao động.
buồng giam; xà lim
Anh ấy bị nhốt trong phòng giam.
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
Anh ấy đã phát ra một tín hiệu.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bài hò; điệu hò lao động
Họ đang hát bài ca lao động.
buồng giam; xà lim
Anh ấy bị nhốt trong phòng giam.
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
Anh ấy đã phát ra một tín hiệu.
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
Dấu hiệu này có nghĩa là gì?
loại; dạng; kiểu
Số này có nghĩa là gì?
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
Xin hãy đánh dấu ở chỗ này.
kiểu; loại; số hiệu; (khẩu) hò (bài hò lao động)
công ty môi giới chứng khoán (Đài Loan)
Công ty môi giới này rất được ưa chuộng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bài hò; điệu hò lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
Dấu hiệu này có nghĩa là gì?
loại; dạng; kiểu
Số này có nghĩa là gì?
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
Xin hãy đánh dấu ở chỗ này.
kiểu; loại; số hiệu; (khẩu) hò (bài hò lao động)
công ty môi giới chứng khoán (Đài Loan)
Công ty môi giới này rất được ưa chuộng.