- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
người thổi kèn; kèn thủ
Anh ấy là một người thổi kèn.
người thổi kèn hiệu; lính kèn
Anh ấy là một người thổi kèn.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người thổi kèn; kèn thủ
Anh ấy là một người thổi kèn.
người thổi kèn hiệu; lính kèn
Anh ấy là một người thổi kèn.
người thổi kèn; kèn thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.