- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số thứ tự; số hiệu
Xin hãy cho tôi biết số của bạn.
số thứ tự; số hiệu
số hiệu; số thứ tự
Xin hãy cho tôi biết số sê-ri của bạn.
số thứ tự; số hiệu
Xin hãy cho tôi biết số của bạn.
số thứ tự; số hiệu
số hiệu; số thứ tự
Xin hãy cho tôi biết số sê-ri của bạn.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số thứ tự; số hiệu
số thứ tự; số hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.