- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
cờ hiệu; cờ tín hiệu
Anh ấy giơ cờ hiệu lên.
cờ hiệu; cờ tín hiệu
Anh ấy giơ cờ hiệu lên.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
cờ hiệu; cờ tín hiệu
cờ hiệu; cờ tín hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.