- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
pháo hiệu; súng lệnh
Tiếng pháo hiệu vang vọng tận trời.
súng hiệu; phát pháo hiệu
Tiếng pháo hiệu vang lên.
pháo hiệu; súng lệnh
Tiếng pháo hiệu vang vọng tận trời.
súng hiệu; phát pháo hiệu
Tiếng pháo hiệu vang lên.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo hiệu; súng lệnh
pháo hiệu; súng lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.