- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
biển số xe; biển hiệu
Xin hãy đưa tôi biển số.
thẻ số; biển số (xe)
Xin hãy đưa tôi biển số xe của bạn.
thẻ số; biển số
Xin hãy đưa tôi thẻ số.
biển số xe; biển hiệu
Xin hãy đưa tôi biển số.
thẻ số; biển số (xe)
Xin hãy đưa tôi biển số xe của bạn.
thẻ số; biển số
Xin hãy đưa tôi thẻ số.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
biển số xe; biển hiệu
biển số xe; biển hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.