- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
tài xế kiêm hướng dẫn viên
Anh ấy là một tài xế kiêm hướng dẫn viên.
tài xế kiêm hướng dẫn viên
Anh ấy là một tài xế kiêm hướng dẫn viên.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
tài xế kiêm hướng dẫn viên
tài xế kiêm hướng dẫn viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.