- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
không được ưa chuộng; không được lòng người
Người này rất không được lòng.
không được việc; không ăn ai; không có chỗ đứng
Phương pháp này không hiệu quả.
không được ưa chuộng; không được lòng người
Người này rất không được lòng.
không được việc; không ăn ai; không có chỗ đứng
Phương pháp này không hiệu quả.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
không được ưa chuộng; không được lòng người
không được ưa chuộng; không được lòng người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.