- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
được mời đi ăn; ăn tiệc (do người khác mời)
Anh ấy thường xuyên đi ăn tiệc.
được mời ăn uống (như một hình thức hối lộ)
Anh ấy thường xuyên được mời ăn uống.
được mời đi ăn; ăn tiệc (do người khác mời)
Anh ấy thường xuyên đi ăn tiệc.
được mời ăn uống (như một hình thức hối lộ)
Anh ấy thường xuyên được mời ăn uống.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
được mời đi ăn; ăn tiệc (do người khác mời)
được mời đi ăn; ăn tiệc (do người khác mời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.