- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
được ưa chuộng; đắt khách; hot
Công việc này rất được ưa chuộng.
được ưa chuộng; được trọng dụng
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.
được ưa chuộng; đắt khách; hot
Công việc này rất được ưa chuộng.
được ưa chuộng; được trọng dụng
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
được ưa chuộng; đắt khách; hot
được ưa chuộng; đắt khách; hot
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.