- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]
中运动员在比赛前站到自己的位置上yùndòngyuán zài bǐsài qián zhàn dào zìjǐ de wèizhì shang
Vào vị trí, sẵn sàng chưa?
mỗi người vào vị trí của mình [thành ngữ]
中每个人都回到自己应该站的地方měi ge rén dōu huídào zìjǐ yīnggāi zhàn de dìfang
Xin mọi người vào vị trí, trận đấu sắp bắt đầu.
Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]
中运动员在比赛前站到自己的位置上yùndòngyuán zài bǐsài qián zhàn dào zìjǐ de wèizhì shang
Vào vị trí, sẵn sàng chưa?
mỗi người vào vị trí của mình [thành ngữ]
中每个人都回到自己应该站的地方měi ge rén dōu huídào zìjǐ yīnggāi zhàn de dìfang
Xin mọi người vào vị trí, trận đấu sắp bắt đầu.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]
Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.