- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
mỗi người; riêng từng người; các bên
中每个人各有自己的;不一样měi ge rén gè yǒu zìjǐ de;bú yīyàng
Chúng tôi ai về nhà nấy.
mỗi người; riêng từng người; các bên tự mình
中每个人或每个方面各有各的;不相同měi gè rén huò měi gè fāngmiàn gè yǒu gè de;bù xiāngtóng
mỗi; từng; các
mỗi người; riêng từng người; các bên
中每个人各有自己的;不一样měi ge rén gè yǒu zìjǐ de;bú yīyàng
Chúng tôi ai về nhà nấy.
mỗi người; riêng từng người; các bên tự mình
中每个人或每个方面各有各的;不相同měi gè rén huò měi gè fāngmiàn gè yǒu gè de;bù xiāngtóng
mỗi; từng; các
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
mỗi người; riêng từng người; các bên
mỗi người; riêng từng người; các bên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中每一个人或事物单独地、分别地měi yī gè rén huò shìwù dāndú de、fēnbié de
中每一个人或事物单独地、分别地měi yī gè rén huò shìwù dāndú de、fēnbié de