- 亼tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))
- 口khẩu(miệng, cái hộp)
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
hợp lý hóa; biện minh cho
Chúng ta nên hợp lý hóa quy trình làm việc.
hợp lý hóa; làm cho hợp lý; biện minh (cho hành động)
tinh gọn hóa; đơn giản hóa; hợp lý hóa
hợp lý hóa; biện minh hóa
hợp lý hóa; biện minh cho
Chúng ta nên hợp lý hóa quy trình làm việc.
hợp lý hóa; làm cho hợp lý; biện minh (cho hành động)
tinh gọn hóa; đơn giản hóa; hợp lý hóa
hợp lý hóa; biện minh hóa
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
hợp lý hóa; biện minh cho
hợp lý hóa; biện minh cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.