- 亼tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))
- 口khẩu(miệng, cái hộp)
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
(khẩu, phương ngữ) thì ra; hóa ra
Hoá ra bạn đã biết từ lâu rồi!
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
Hóa ra bạn đã biết từ lâu rồi.
(khẩu, phương ngữ) thì ra; hóa ra
Hoá ra bạn đã biết từ lâu rồi!
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
Hóa ra bạn đã biết từ lâu rồi.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
(khẩu, phương ngữ) thì ra; hóa ra
(khẩu, phương ngữ) thì ra; hóa ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.