- 亼tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))
- 口khẩu(miệng, cái hộp)
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
tập hợp đóng bìa; hợp tuyển đóng thành một cuốn
Cuốn tạp chí này là tập đóng gáy.
tập hợp đóng thành một quyển; bản hợp tuyển đóng gộp
Đây là một cuốn hợp đính bản.
tập hợp đóng bìa; hợp tuyển đóng thành một cuốn
Cuốn tạp chí này là tập đóng gáy.
tập hợp đóng thành một quyển; bản hợp tuyển đóng gộp
Đây là một cuốn hợp đính bản.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
tập hợp đóng bìa; hợp tuyển đóng thành một cuốn
tập hợp đóng bìa; hợp tuyển đóng thành một cuốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.