- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
đàn ghi-ta
中弦乐器,有颈和共鸣箱,用手指拨动弦发声xiányuèqì, yǒu jǐng hé gòngrìmǐng xiāng, yòng shǒuzhǐ bōdòng xián fāshēng
Anh ấy biết chơi ghi-ta.
đàn ghi-ta
中一种弦乐器、有六根弦、用手指拨弦发音yī zhǒng xiánlèqì、yǒu liù gēn xián、yòng shǒuzhǐ báo xián fāyīn
đàn ghi-ta
中弦乐器,有颈和共鸣箱,用手指拨动弦发声xiányuèqì, yǒu jǐng hé gòngrìmǐng xiāng, yòng shǒuzhǐ bōdòng xián fāshēng
Anh ấy biết chơi ghi-ta.
đàn ghi-ta
中一种弦乐器、有六根弦、用手指拨弦发音yī zhǒng xiánlèqì、yǒu liù gēn xián、yòng shǒuzhǐ báo xián fāyīn
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
đàn ghi-ta
đàn ghi-ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.