- 宀miên(mái nhà)
- 匕tỉ(con rắn (hình cong))
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
đàn ghi-ta
Anh ấy biết chơi ghi-ta.
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
đàn ghi-ta
Anh ấy biết chơi ghi-ta.
đàn ghi-ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.