- 口khẩu(miệng, cửa)
- 巾cân(tấm vải, dải khăn)
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
quạt trần
Căn phòng này không có quạt trần.
quạt trần
quạt trần
Căn phòng này không có quạt trần.
quạt trần
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt trần
quạt trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.