- 口khẩu(miệng, cửa)
- 巾cân(tấm vải, dải khăn)
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
treo lên đánh; (bóng) đánh bại thảm hại; vượt trội hoàn toàn
Anh ấy bị treo lên và đánh đập.
(lóng) nghiền nát; đánh bại hoàn toàn; vượt trội hẳn
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
đánh bại hoàn toàn; (khẩu) nghiền nát; áp đảo
treo lên đánh; (bóng) đánh bại thảm hại; vượt trội hoàn toàn
Anh ấy bị treo lên và đánh đập.
(lóng) nghiền nát; đánh bại hoàn toàn; vượt trội hẳn
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
đánh bại hoàn toàn; (khẩu) nghiền nát; áp đảo
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
treo lên đánh; (bóng) đánh bại thảm hại; vượt trội hoàn toàn
treo lên đánh; (bóng) đánh bại thảm hại; vượt trội hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đã hoàn toàn áp đảo đối thủ.
Chúng tôi đã hoàn toàn áp đảo đối thủ.