- 凡phàm(khung bao quát, mọi thứ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
ở chung phòng; (văn) đồng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng)
quan hệ vợ chồng; ăn nằm với nhau
Họ đã quan hệ sau khi kết hôn.
cùng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng); cùng nhánh họ
Họ là người cùng chi.
ở chung phòng; (văn) đồng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng)
quan hệ vợ chồng; ăn nằm với nhau
Họ đã quan hệ sau khi kết hôn.
cùng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng); cùng nhánh họ
Họ là người cùng chi.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
ở chung phòng; (văn) đồng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng)
ở chung phòng; (văn) đồng phòng; quan hệ tình dục (vợ chồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.