- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh sách; bản danh sách
中记录人名的表格或清单jìlù rénmíng de biǎogé huò qīngdān
Xin hãy cho tôi một danh sách.
danh sách; bản danh sách
中记录人名的表格或清单jìlù rénmíng de biǎogé huò qīngdān
Xin hãy cho tôi một danh sách.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
danh sách; bản danh sách
danh sách; bản danh sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.