- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
được gọi là; có tên là
中有某个名字;叫这个名字yǒu mǒugeè míngzi; jiào zhège míngzi
Anh ấy tên là Lý Minh.
ngôi (nhân xưng); cách gọi
中用某个名字称呼;有某个名字yòng mǒuɡè míngzì chēnghū;yǒu mǒuɡè míngzì
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
được gọi là; có tên là
中有某个名字;叫这个名字yǒu mǒugeè míngzi; jiào zhège míngzi
Anh ấy tên là Lý Minh.
ngôi (nhân xưng); cách gọi
中用某个名字称呼;有某个名字yòng mǒuɡè míngzì chēnghū;yǒu mǒuɡè míngzì
được gọi là; có tên là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.