- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
chủ; chủ nhân; chính
Anh ấy là một danh thủ.
danh thủ; tay tài giỏi nổi tiếng
Anh ấy là một danh thủ.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
chủ; chủ nhân; chính
Anh ấy là một danh thủ.
danh thủ; tay tài giỏi nổi tiếng
Anh ấy là một danh thủ.
chủ; chủ nhân; chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.