- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
số danh từ (số kết hợp với lượng từ)
số hộ (trong điều tra dân số); danh số
Ngôi làng này có 500 hộ gia đình.
số danh từ (số kết hợp với lượng từ)
số hộ (trong điều tra dân số); danh số
Ngôi làng này có 500 hộ gia đình.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số danh từ (số kết hợp với lượng từ)
số danh từ (số kết hợp với lượng từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.