- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng
中有名的商品牌子yǒumíng de shāngpǐn páizi
Cái túi hàng hiệu này rất đắt.
bảng tên; thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
中有名的品牌或商标yǒumíng de pǐnpái huò shāngbiāo
thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
有名字标记的牌子;著名的品牌
hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng
中有名的商品牌子yǒumíng de shāngpǐn páizi
Cái túi hàng hiệu này rất đắt.
bảng tên; thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
中有名的品牌或商标yǒumíng de pǐnpái huò shāngbiāo
thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
有名字标记的牌子;著名的品牌
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng
hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy đeo bảng tên vào.
Xin hãy đeo bảng tên vào.