- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
chỉ tiêu; suất; định mức
Chỉ tiêu của lớp này đã đầy rồi.
suất; chỉ tiêu; số lượng được phép
số lượng chỉ tiêu; định mức số người
Số lượng suất tham gia cuộc thi này có hạn.
chỉ tiêu; suất; định mức
Chỉ tiêu của lớp này đã đầy rồi.
suất; chỉ tiêu; số lượng được phép
số lượng chỉ tiêu; định mức số người
Số lượng suất tham gia cuộc thi này có hạn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
chỉ tiêu; suất; định mức
chỉ tiêu; suất; định mức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.