- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
lần chia tay này không hẹn ngày gặp lại [thành ngữ]
Chúng ta sẽ không bao giờ gặp lại.
lần chia tay này không hẹn ngày gặp lại [thành ngữ]
Chúng ta sẽ không bao giờ gặp lại.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
lần chia tay này không hẹn ngày gặp lại [thành ngữ]
lần chia tay này không hẹn ngày gặp lại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.