- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
đèn tín hiệu phía sau xe
Đèn tín hiệu phía sau xe ô tô bị hỏng rồi.
đèn tín hiệu phía sau xe
Đèn tín hiệu phía sau xe ô tô bị hỏng rồi.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn tín hiệu phía sau xe
đèn tín hiệu phía sau xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.