- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
nước Hậu Lương thời Thập Lục Quốc (386–403)
Hậu Lương là một trong Thập Lục Quốc.
nước Hậu Lương thời Thập Lục Quốc (386–403)
Hậu Lương là một trong Thập Lục Quốc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
nước Hậu Lương thời Thập Lục Quốc (386–403)
nước Hậu Lương thời Thập Lục Quốc (386–403)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.