- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hậu tố; giới từ hậu trí (ngữ pháp)
Hậu tố không phổ biến trong tiếng Hán.
hậu tố; giới từ hậu trí (ngữ pháp)
Hậu tố không phổ biến trong tiếng Hán.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
hậu tố; giới từ hậu trí (ngữ pháp)
hậu tố; giới từ hậu trí (ngữ pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.