- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hoàng hậu và phi tần; hậu phi
Hậu phi là vợ của hoàng đế.
hoàng hậu và phi tần; hậu phi
Hậu phi là vợ của hoàng đế.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hoàng hậu và phi tần; hậu phi
hoàng hậu và phi tần; hậu phi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.