- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
cảm nghĩ sau khi đọc/xem; cảm tưởng sau khi trải nghiệm
Hãy chia sẻ cảm nghĩ của bạn sau khi đọc.
cảm nghĩ sau khi đọc/xem; hậu cảm
Hãy viết cảm nghĩ của bạn.
cảm nhận (sau khi xem phim, đọc sách...); bài cảm tưởng
cảm nghĩ sau khi đọc/xem; cảm tưởng sau khi trải nghiệm
Hãy chia sẻ cảm nghĩ của bạn sau khi đọc.
cảm nghĩ sau khi đọc/xem; hậu cảm
Hãy viết cảm nghĩ của bạn.
cảm nhận (sau khi xem phim, đọc sách...); bài cảm tưởng
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm nghĩ sau khi đọc/xem; cảm tưởng sau khi trải nghiệm
cảm nghĩ sau khi đọc/xem; cảm tưởng sau khi trải nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đã viết bài đánh giá phim chưa?
Bạn đã viết bài đánh giá phim chưa?