- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
cảm giác dư âm; cảm giác hậu kỳ
Loại thuốc này không có hậu cảm giác.
cảm giác lưu lại; ấn tượng hậu kỳ
Bộ phim này để lại cho tôi một ấn tượng sâu sắc.
cảm giác dư âm; cảm giác hậu kỳ
Loại thuốc này không có hậu cảm giác.
cảm giác lưu lại; ấn tượng hậu kỳ
Bộ phim này để lại cho tôi một ấn tượng sâu sắc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảm giác dư âm; cảm giác hậu kỳ
cảm giác dư âm; cảm giác hậu kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.