- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hội hậu thuẫn; nhóm ủng hộ (cho ứng cử viên, nghệ sĩ,...)
Anh ấy có một nhóm hỗ trợ rất lớn.
hội người hâm mộ; câu lạc bộ fan
Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ người hâm mộ này.
hội hậu thuẫn; nhóm ủng hộ (cho ứng cử viên, nghệ sĩ,...)
Anh ấy có một nhóm hỗ trợ rất lớn.
hội người hâm mộ; câu lạc bộ fan
Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ người hâm mộ này.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội hậu thuẫn; nhóm ủng hộ (cho ứng cử viên, nghệ sĩ,...)
hội hậu thuẫn; nhóm ủng hộ (cho ứng cử viên, nghệ sĩ,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.