- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
phần văn bản phía sau; đoạn văn tiếp theo
Xin hãy xem phần sau.
văn bản phía sau; phần sau (của văn bản)
Xin hãy xem các trang sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
phần văn bản phía sau; đoạn văn tiếp theo
Xin hãy xem phần sau.
văn bản phía sau; phần sau (của văn bản)
Xin hãy xem các trang sau.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
phần văn bản phía sau; đoạn văn tiếp theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.